HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of doi | Babel Free

Noun CEFR A2 Common
/[zɔj˧˧]/

Định nghĩa

  1. Dải phù sa ở dọc sông hay cửa sông.
  2. Cũ Một khoảng thời gian nhất định.
  3. Dòng dõi, nói tắt.
  4. Thú vật nhỏ, hình dạng gần giống chuột, có cánh, bay kiếm ăn lúc chập tối.
  5. Món ăn thường làm bằng ruột lợn trong có nhồi tiết, mỡ lá và gia vị.
  6. Dải đất lồi ra phía biển do cát tạo thành.
  7. Thanh dài để cài ngang cửa suốt từ bên này sang bên kia.
  8. Phần biển có mực nước nông hơn so với các vùng xung quanh.

Từ tương đương

Ví dụ

“đóng dõi chuồng trâu”

(literally, “to fasten the crossbar of a buffalo pen”)

“Dơi có ích, chuột làm hại.”
“Nửa dơi nửa chuột.”
“Nối dõi tông đường.”
“Đóng dõi chuồng trâụ”
“Đi chơi một dội quanh làng.”

Cấp độ CEFR

A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.

Xem thêm

Learn this word in context

See doi used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course