Meaning of lượt | Babel Free
/[lɨət̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Đồ dệt thưa bằng tơ, thường nhuộm đen để làm khăn.
- Thời gian hoặc thời điểm một người làm cho phần mình một việc, hoặc có xảy ra một việc, trong loạt việc cùng loại theo thứ tự trước sau.
- Hồi, phen.
- Mỗi đầu người trong loạt người có mặt, một người có thể có mặt nhiều lần.
Ví dụ
“Tới lượt tôi.”
It's my turn.
“vé một lượt”
one-way ticket
“một lượt xem”
a view
“Hôm nay đến lượt tôi trực nhật.”
“Bỏ hàng đi chơi, khi về mất lượt.”
“Thanh lâu hai lượt, thanh y hai lần.”
“Lượt người.”
“Năm vạn lượt người xuống đường đấu tranh.”
Cấp độ CEFR
A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.