Meaning of lụp | Babel Free
/[lup̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Kính hội tụ phóng đại dùng để nhìn những vật nhỏ.
- Một thứ gỗ quí có vân đẹp dùng đóng đồ đạc.
Ví dụ
“Cái ngu của nghề gác cu là khi con mồi và con bổi (cu rừng) xông vào trận, chúng gù, chúng thúc ngay cửa lụp (bẫy).”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.