Nghĩa của thấp | Babel Free
[tʰaːp̚˧˦]Định nghĩa
Từ tương đương
العربية
سْتُوبَا
བོད་སྐད
མཆོད་རྟེན
Čeština
stúpa
Deutsch
Stupa
Ελληνικά
στούπα
Français
stupa
हिन्दी
स्तूप
Magyar
sztúpa
Italiano
stupa
ខ្មែរ
ចេតិយ
ລາວ
ທາດ
മലയാളം
സ്തൂപം
Монгол
суврага
Nederlands
stoepa
Polski
stupa
Português
estupa
Русский
ступа
Svenska
stupa
தமிழ்
தூபி
Tiếng Việt
phù đồ
中文
舍利塔
ZH-TW
舍利塔
Ví dụ
“Thác Tháp Lí Thiên Vương”
Pagoda-Bearing Heavenly King Li
“tháp Ép-phen”
the Eiffel Tower
“tháp nghiêng Pi-da”
the Leaning Tower of Pisa
“tháp Chăm/Chàm”
Cham temples
“Tháp Bình Sơn.”
“Tháp Rùa.”
“Thạp đựng cau khô.”
“Thập kỷ là mười năm.”
“Thập tử nhất sinh.”
Cấp độ CEFR
A2
Cơ bản
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free