Meaning of thấp | Babel Free
/[tʰaːp̚˧˦]/Định nghĩa
- Số mười.
- Công trình xây dựng cao, tròn hay vuông, thường ở đền, chùa...
- Đồ đựng bằng sành, thường dùng để chứa chè, cau khô.
- Sẽ tả khi sắp chết.
Ví dụ
“Thác Tháp Lí Thiên Vương”
Pagoda-Bearing Heavenly King Li
“tháp Ép-phen”
the Eiffel Tower
“tháp nghiêng Pi-da”
the Leaning Tower of Pisa
“tháp Chăm/Chàm”
Cham temples
“Tháp Bình Sơn.”
“Tháp Rùa.”
“Thạp đựng cau khô.”
“Thập kỷ là mười năm.”
“Thập tử nhất sinh.”
Cấp độ CEFR
A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.