HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
Quay lại tìm kiếm

phù đồ

Danh từ CEFR B2
[fu˨˩ ʔɗo˨˩]

Định nghĩa

stupa

Từ tương đương

Englishchedistupa
Españolestupa
Françaisstupa
28 more languages
العربيةسْتُوبَا
བོད་སྐད།མཆོད་རྟེན
Češtinastúpa
DeutschChediStupa
Ελληνικάστούπα
हिन्दीस्तूप
Magyarsztúpa
Italianostupa
ភាសាខ្មែរចេតិយ
ລາວທາດ
മലയാളംസ്തൂപം
Монголсуврага
Nederlandsstoepa
Polskistupa
Portuguêsestupa
Русскийступаче́ди
Српскиstupaступа
Svenskastupa
தமிழ்தூபி
Tiếng Việtthấp
中文舍利塔
繁體中文舍利塔

Ví dụ

Quan Âm Thị Kính; 1911 quốc ngữ version, lines 619 - 620 Dù xây chín đợt phù đồ, Sao bằng làm phúc cứu cho một người. Building a nine-storied stupa cannot compare to graciously saving one human being.”
“Gió thiền trên ngọn phù đồ”

The Zen wind [blows] over the stupa

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem phù đồ được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free