phù đồ
Định nghĩa
Từ tương đương
Ví dụ
“Quan Âm Thị Kính; 1911 quốc ngữ version, lines 619 - 620 Dù xây chín đợt phù đồ, Sao bằng làm phúc cứu cho một người. Building a nine-storied stupa cannot compare to graciously saving one human being.”
“Gió thiền trên ngọn phù đồ”
The Zen wind [blows] over the stupa
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free