HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của me | Babel Free

Danh từ CEFR A2 Frequent
[mɛ˧˧]

Định nghĩa

  1. Người đàn bà có con, trong quan hệ với con cái.
  2. Chất chua làm bằng cơm nguội lên men.
  3. Mã, bề ngoài.
  4. Mẹ theo phương ngữ Hà Nội thời Pháp thuộc.
  5. Dạ dày của các loài chim ăn hạt, vách dày và gồm những cơ mạnh để nghiền đồ ăn.
  6. Thứ ghế nhỏ, dài, thường dùng để kê phản.
  7. Đồ đan, thường có hình tròn, bị hỏng.
  8. Từ chỉ con trai, con gái của vua trong triều đình nhà Nguyễn.
  9. Như mế.
  10. Thanh tre hay nứa đặt dọc theo chiều dài mái nhà để buộc tranh hay lá gồi dùng lợp nhà.
  11. Con vật cái, trực tiếp sinh ra đàn con nào đó.
  12. Số lượng vật cùng loại trong mỗi lần trải qua một biến đổi chung, chịu chung một tác dụng.
  13. Người đàn bà Việt Nam vì tiền mà lấy người phương Tây trước đây.
  14. Bà già.
  15. Phần ở phía ngoài cùng, ở mép của bề mặt một vật.
  16. Như vừng.
  17. Người đàn bà đáng bậc mẹ.
  18. Trận (thtục).
  19. Đọc lái từ madame và mademoiselle, chỉ người đàn bà chuộng lối sống Tây phương.
  20. Như bà
  21. Phía ở về nơi không xa lắm.
  22. Tức cá mè.
  23. Cái gốc, cái xuất phát những cái khác.
  24. Cây có khắp cả nước và trồng lấy bóng mát, cao 15-30m, cuống mang 10-20 đôi lá nhỏ, hoa mọc thành chùm đơn, quả gần hình trụ, gân thẳng, hơi dẹt, vỏ màu gỉ sắt, thịt có vị chua, ăn được.
  25. Quả me.
  26. Bê, con bò nhỏ.

Từ tương đương

Azərbaycanca valideyn
Bosanski guza me pare Rodić tamàrīnd
Català mare pare pedrer tamarinde
Cymraeg crombil glasog
Esperanto kropo maĉstomako
فارسی سنگدان
Gaeilge eagaois
Gàidhlig sgròban
Galego moega moella
Hrvatski guza me pare Rodić
Magyar zúza
Bahasa Indonesia ampela
Íslenska fóarn
Italiano ventriglio
ქართული ჩიჩახვი
ខ្មែរ កោះ
한국어 모래주머니
Kurdî mare me mûm pare pare sût şût
Latina ingluvies
Lietuvių skilvys
Latviešu guza
Nederlands bron ouder spiermaag tamarinde
Português mãe moela pai
Română pipotă
Српски guza me pare Rodić tamàrīnd
Kiswahili firigisi mzazi
Tiếng Việt mẻ sứt sứt mẻ
中文 酸豆

Ví dụ

“Bà chủ vừa đặt con chó xuống vừa nhanh nhẩu nói: – À cậu tắm ! Cậu của me ngoan. Me đi vắng, ở nhà có đứa nào đánh cậu không ? Loulou Huýt! Huýt...”

The mistress of the house set down the dog and promptly said, "Ah, you are bathing! Mommy's son is nice. While mommy went away, did anyone hit you? Loulou, whee whee!"

“bên mé trái”

on the left side

“Buộc các mè vào các rui.”

Tie the battens to the rafters.

“Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh (佛說大報父母恩重經), 12th century, folio 16b 碎(Tuổi)媄(mẹ)𠬛(một)林(trăm)南(năm)𠬛(một)𦍛(dường)漚(âu)昆(con)糁(tám)迈(mươi) One-hundred-year-old mothers still worry about their eighty-year-old children just the same.”
“Nếu anh còn mẹ, anh sẽ được cài một bông hoa màu hồng trên áo, và anh sẽ tự hào được còn mẹ. Còn nếu anh mất mẹ, anh sẽ được cài trên áo một bông hoa trắng. […] Người được hoa trắng sẽ thấy xót xa, nhớ thương không quên mẹ, dù người đã khuất. Người được hoa hồng sẽ thấy sung sướng nhớ rằng mình còn mẹ, và sẽ cố gắng để làm vui lòng mẹ, kẻo một mai người khuất núi có khóc than cũng không còn kịp nữa.”

[…] if your mother is still alive, you wear a red flower on your pocket or your lapel, proud that you still have your mother. If she is no longer alive, you wear a white flower. […] Those who wear white flowers suffer, and their thoughts cannot avoid returning to their mothers. They cannot forget that she is no longer there. Those who wear red flowers are so happy, knowing their mothers are still alive. They can try to please her before she is gone and it is too late.

“mẻ bánh mì”

a batch of bread

“Lạy Mẹ Maria là Mẹ của con, xin giúp con được sống và sống dồi dào!”

O Our Lady Mary, my Mother, please bless me with life and prosperity!

“Đức Mẹ”

Our Lady

“Nhớ mẹ.”
“Gửi thư cho mẹ.”
“Mẹ thương con.”
“Gà con tìm mẹ.”
“Người mẹ chiến sĩ.”
“Lãi mẹ đẻ lãi con.”
“Mê rổ.”
“Lành làm thúng, thủng làm mê. (tục ngữ)”
“Rang một mẻ lạc.”
“Đánh hai mẻ tép.”
“Đánh cho nó một mẻ.”
“Cãi nhau một mẻ.”
“Khoe mẽ.”
“Mệ nội, mệ ngoại.”
“Bà mé già.”
“Ngồi xuống mé giường.”
“Nhà ở mé rừng.”
“Thuyền tạt vào mé sông.”
“Đi từ mé làng ra.”
“Chỉ về mé bên phải.”
“Me Tây.”
“Me Mĩ.”
“Me nấu canh chua.”
“Mứt me.”
“Nhà nuôi một con bò và hai con me.”
“Thịt me.”
“Kẹo mè.”
“Muối mè.”
“Con mè, con chép.”
“Bờm rằng Bờm chẳng lấy mè. (ca dao)”

Cấp độ CEFR

A2
Cơ bản
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
See all A2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem me được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free