Nghĩa của dục | Babel Free
[zʊwk͡p̚˧˨ʔ]Định nghĩa
Ham muốn những điều tầm thường.
Ví dụ
“Văn minh vật chất chỉ mạnh nuôi cho lòng dục (Hoàng Đạo Thúy)”
Cấp độ CEFR
A2
Cơ bản
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free