Meaning of dúi | Babel Free
/[zuj˧˦]/Định nghĩa
- Đồ dùng để đánh trống, đánh chiêng, hay để đập, để gõ.
- Đồ dùng để chọc lỗ thủng.
Từ tương đương
Ví dụ
“Đánh trống bỏ dùi. (tục ngữ)”
“Dùi đóng sách.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.