Nghĩa của dùm | Babel Free
[zum˨˩]Định nghĩa
Ví dụ
“Vừa thấy Chi giơ cả hai chân lên trời, khiến người Khách phải cười, dúm cả hai mắt; Nga cũng không nhịn cười được.”
She just saw Chi raising up both his feet, making the foreigner laugh and wrinkle both his eyes; Nga also could not suppress a laugh.
“Dúm miệng túi lại.”
“Dúm thêm muối.”
Cấp độ CEFR
B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free