HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của ben | Babel Free

Danh từ CEFR A2 Frequent
[ʔɓɛn˧˧]

Định nghĩa

  1. Một trong hai nơi đối với nhau.
  2. Vùng ven sông, biển tập trung neo đậu thuyền bè.
  3. Chỗ nếp gấp giữa đùi và bụng dưới.
  4. Người hay tập thể ở về một phía, phân biệt với người hay tập thể ở phía khác.
  5. Nơi dừng, trạm đến đầu và cuối của các phương tiện chuyên chở.
  6. Mặt, phương diện, phân biệt với mặt khác, phương diện khác.
  7. Chỉ chồng của người phụ nữ.
  8. Chỉ bên đợi chờ (thường là cô gái).
  9. Hết cỡ, tới cùng.

Từ tương đương

Ví dụ

“Bến Nhà Rồng”

Dragon Wharf, lit. Dragon House Wharf

“Thuyền ai đậu bến sông trăng đó, Có chở trăng về kịp tối nay?”

Someone's boat is moored at the moon[lit] river's shore there, Shall it take the moon[light] back timely tonight?

“Bến xe Miền Đông”

Mien Dong Coach Station

“bên ngoài đang mưa to”

it's raining hard outside

“bên nội, bên ngoại”

father's side, mother's side

“bên địch”

enemy side

“bên tốt bên xấu”
“Đường lội, phải xắn quần đến tận bẹn.”
“Bên phải.”
“Bên trái.”
“Mâu thuẫn bên trong.”
“Bên nội.”
“Bên ngoại.”
“Bên nguyên.”
“Hai bên cùng tồn tại.”
“Bên nghĩa bên tình.”
“Bên tình bên hiếu bên nào nặng hơn (Truyện Kiều)”
“bến đò”
“bến sông”
“bến cảng”
“bến phà”
“bến xe”
“bến xe buýt”
“phận gái mười hai bến nước, trong nhờ đục chịu”
“Ở đây thuyền nhớ bến / Bến có nhớ thuyền chăng? / Làm sao thuyền biết được / Khi bến đã thành băng.”
“quậy tới bến”

Cấp độ CEFR

A2
Cơ bản
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
See all A2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem ben được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free