HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of ngôi | Babel Free

Noun CEFR A2 Common
/[ŋoj˧˧]/

Định nghĩa

  1. Vật dẫn lửa vào thuốc nổ.
  2. Loài chim cùng họ với bồ câu, nhưng bé hơn, thường sống thành từng đàn.
  3. Chức vị và quyền hành của nhà vua.
  4. Như nghĩa.
  5. Kim châm của ong.
  6. Tấm đất nung chín hoặc tấm xi măng được ép định hình, dùng để lợp nhà.
  7. Vị trí trên thang quyền lực hay danh vọng.
  8. Cục mủ nhỏ và rắn ở chính giữa một mụn nhọt.
  9. Vị trí ở nơi nào.
  10. Mầm mống.
  11. Danh từ ngữ pháp biểu thị vai trò của người, vật hay sự việc trong sự tương quan.
  12. Từ đặt trước một danh từ chỉ một vật có bề thế.
  13. Thế nằm của thai nhi trước khi sinh.
  14. Đám tóc ở phía trước đầu người ta.

Từ tương đương

Ví dụ

“nối ngôi”

to inherit the throne

“lên ngôi hoàng đế”

to ascend the imperial throne

“lên ngôi vô địch”

to become champion

“ngôi thứ hai số ít”

second person singular

“ngòi bút”

nib of a pen

“Ong mật chích để lại ngòi.”

Honey bees left behind their stinger after stinging.

“Chim ngói mùa thu, chim cu mùa hè. (tục ngữ)”
“Nhà ngói cây mít. (tục ngữ)”
“Đình bao nhiêu ngói, thương mình bấy nhiêu. (ca dao)”
“Lên ngôi.”
“Cướp ngôi.”
“Cũng ngôi mệnh phụ đường đường (Truyện Kiều)”
“Giờ ra thay bực đổi ngôi (Truyện Kiều)”
“Sao đổi ngôi.”
“Từ tôi là ngôi thứ nhất, từ nó là ngôi thứ ba.”
“Ngôi đền.”
“Ngôi chùa.”
“Ngôi mộ.”
“Ngôi ngang của cái thai.”
“Rẽ đường ngôi.”
“Ngòi pháo.”
“Ngòi súng.”
“Ngòi cách mạng.”
“Ngòi chia rẽ.NGòi.”

Cấp độ CEFR

A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.

Xem thêm

Learn this word in context

See ngôi used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course