Meaning of tục | Babel Free
/[tʊwk͡p̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Tiền lãi.
- Thói quen lâu đời.
- Cõi đời, trái với "cõi tiên".
- Ph. Thô bỉ, trái với những gì mà xã hội coi là lịch sự, thanh nhã.
Từ tương đương
Ví dụ
“tục nhuộm răng”
the practice of teeth-dyeing
“tục truyền rằng”
legend has it that
“nói tục / văng tục / chửi tục”
to swear; to curse
“Số tức của công tư hợp doanh.”
“Bóc lột tô, tức.”
“Tục ăn trầu.”
“Ni-cô hoàn tục.”
“Nói tục.”
“Ăn tục.”
Cấp độ CEFR
A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.