Meaning of mưu | Babel Free
/[miw˧˧]/Định nghĩa
Kế hoạch được tính toán, cân nhắc kĩ.
Ví dụ
“Ông Trần Hưng Đạo cầm đầu, - Dùng mưu du kích đánh Tàu tan hoang. (Hồ Chí Minh)”
Cấp độ CEFR
A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.