Meaning of cáo | Babel Free
/[kaːw˧˦]/Định nghĩa
- Tờ viết thảo một bài văn.
- Đơn vị cũ đo ruộng đất ở Nam Bộ, bằng khoảng 1/10 hecta.
- Thú ăn thịt, sống ở rừng, gần với chó, nhưng chân thấp, tai to và mõm nhọn, rất tinh khôn.
- Dụng cụ có răng bằng sắt hoặc tre gỗ, tra vào cán dài dùng để san bằng, làm cỏ, vơ rơm rác.
- Tên một kiểu đánh bài.
- Dụng cụ cơ khí tì lên một [bề mặt] cố định để tháo gỡ một vật thể
- Thuốc đông y chế bằng các dược liệu lấy từ một số động vật hay thực vật, chiết bằng rượu hoặc nước rồi cô lại ở một thể thích hợp.
- . Mèo rừng.
- . Bài văn thường lấy danh nghĩa nhà vua để công bố cho dân chúng biết những điều có tầm quan trọng lớn.
Ví dụ
“Cáo quần đảo Channel là loài cực kỳ nguy cấp.”
The Channel Islands fox is critically endangered.
“Bình Ngô đại cáo”
Great Proclamation upon the Pacification of the Wu
“cao mèo”
cat tonic
“cao hổ cốt”
tiger-bone tonic
“Bạch Hổ Hoạt Lạc Cao”
the White Tiger Smooth Balm
“nhận cày mấy chục cao ruộng”
“cao trăn”
“Lấy cào mà san đất.”
“Đánh bài cào.”
“Cáo bắt gà.”
“Mèo già hóa cáo. (tục ngữ)”
“Nguyễn Trãi viết bài cáo "Bình Ngô".”
Cấp độ CEFR
A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.