HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of ngựa | Babel Free

Noun CEFR A2 Common
/[ŋɨə˧˨ʔ]/

Định nghĩa

  1. Bộ phận để nâng đỡ dây trên các nhạc cụ dây.
  2. Chỉ bộ phận cơ thể). Cảm thấy khó chịu, muốn làm ngay một cử chỉ, động tác nào đó, hay muốn biểu thị ngay sự phản ứng.
  3. Thú guốc lẻ, cổ có bờm, chạy nhanh, nuôi để cưỡi, để kéo xe. (Loại từ: con hoặc thớt)
  4. (Miền Nam Việt Nam) Mễ dùng để kê ván.
  5. Láy.
  6. (thông tục) Nói tắt của sức ngựa.
    form-of
  7. (Miền Nam Việt Nam) Đồ dùng để nằm, ghép lại từ hai đến ba tấm ván dày, kê trên hai cái mễ.
  8. Dụng cụ thể dục, gồm một bộ phận bọc da có chân đứng, hơi giống hình con ngựa, dùng để tập nhảy.

Từ tương đương

Ví dụ

“Con ngựa kéo xe chở hàng.”
“Ngựa đàn [tính then] là một miếng gỗ nhỏ hình thang. Chiều cao khoảng từ 1 đến 1,4cm, chiều dài khoảng từ 3 đến 4 cm. Phía dưới ngựa được khoét hình tròn hoặc chữ M tạo cho ngựa luôn áp sát xuống mặt đàn tránh được tiếng rè.”
“Nó ngồi học suốt cả buổi, ngứa tay ngứa chân lắm rồi.”
“Ngứa tai.”
“Ngưa ngứa. (ý mức độ ít)”

Cấp độ CEFR

A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.

Xem thêm

Learn this word in context

See ngựa used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course