Meaning of cậu | Babel Free
/[kaw˧˧]/Định nghĩa
- Em trai của vợ hoặc của mẹ.
- Một phần của đoạn hội thoại, ghép bởi các từ, tạo nên cấu trúc ngữ pháp hoàn chỉnh (chủ ngữ, vị ngữ); thường được viết kết thúc bởi dấu chấm, dấu chấm hỏi hay dấu chấm than.
- Cặn ghét, bụi bặm bám vào người hay vật gì.
- công trình qua phía trên chướng ngại
- Cầu xin giúp.
- Con chó (thường dùng khi nói đùa).
- Loài cây thuộc họ dừa, thân cột, chỉ có lá ở ngọn, quả dùng để ăn trầu.
- Anh trai của vợ hoặc của mẹ.
- Phương tiện cơ giới dùng để nâng chuyển hàng nặng.
- Quả của cây cau dùng để ăn trầu.
- Cách bạn bè xưng hô thân mật.
- Người ít tuổi hơn, theo cách gọi của người lớn tuổi.
- Con trai ít tuổi của những nhà quyền quý.
- Cha, theo cách xưng với con hoặc chồng, theo cách gọi của vợ.
Ví dụ
“đá cầu”
to play jianzi
“Muốn sang thì bắc cầu kiều. Muốn con hay chữ thì yêu lấy thầy.”
If you want to cross a river, build a bridge. If you want your kids to be educated, be kind to their teacher.
“Cáu bám đầy người .”
“Chén nhiều cáu.”
“Thiếu đất trồng dừa, thừa đất trồng cau. (tục ngữ)”
“Yêu nhau cau bảy bổ ba, ghét nhau cau bảy bổ ra làm mười.”
“Anh em chia nhau thịt cẩu.”
“Dùng cẩu nâng máy lên tàu.”
“Câu văn này cần sửa lại.”
“Các cậu các dì đến chơi.”
“Cậu đi uống với tớ vài chén nhé!”
“Cậu học trò đến đây có việc gì?”
“Cậu cả.”
“Cậu ấm cô chiêu.”
“Cậu nó đi đâu đấy?.”
“Các con đến đây cậu bảo.”
Cấp độ CEFR
A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.