Meaning of chuột | Babel Free
/[t͡ɕuət̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Thú thuộc bộ Gặp nhấm, mõm nhọn, tai bầu dục, đuôi thon dài, thường phá hại mùa màng và có thể truyền bệnh dịch hạch.
- Một thiết bị ngoại vi được nối với máy tính, khi cho chuyển động trên một mặt phẳng thì sẽ gây ra việc chuyển động con chạy trên màn hình và có tác dụng để kích hoạt hay chọn lựa các thành phần phần mềm trên màn hình.
Ví dụ
“bẫy chuột”
trap to catch rats or mice
“chuột không dây”
wireless mouse
“Hang chuột.”
“Mèo bắt chuột.”
Cấp độ CEFR
A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.