Meaning of dầu | Babel Free
/[zəw˨˩]/Định nghĩa
- Cây có lá hình tim, chia làm nhiều thùy dùng để nuôi tằm.
-
Dạng viết phân biệt chữ hoa – chữ thường của Dậu (một chi trong Địa Chi). alt-of
- Chi thứ mười của Địa Chi, lấy gà làm tượng trưng.
- Cây gỗ to ở rừng, gỗ cho chất dầu dùng để pha sơn hay xảm thuyền.
- Cái vết, cái hình còn lại.
- Quả dâu và các sản phẩm làm từ loại quả này.
- Đồ đựng bằng tre nứa đan dày, lòng sâu, có hai quai để xỏ đòn gánh.
- Chất lỏng nhờn, không hoà tan trong nước, nhẹ hơn nước, lấy từ các nguồn thực vật, động vật hay khoáng vật, dùng để ăn, chữa bệnh, thắp đèn, chạy máy, v. v.
- Hình hay vật để làm hiệu, để ghi nhớ.
- Người phụ nữ lấy chồng là người của gia đình, họ hàng quê mình.
- Xem dàu
- Vật nhỏ bằng gỗ, bằng đồng, bằng ngà có khắc chữ để in ra làm tin.
- Xem dù
- Kí hiệu đặt trên một số nguyên âm để chỉ biến âm của những âm đó.
- Kí hiệu của chữ quốc ngữ để chỉ các thanh khác nhau.
- Kí hiệu để chấm câu.
- Kí hiệu để chỉ các phép tính.
- Kí hiệu đặt trước một con số để phân biệt dương hay âm.
Từ tương đương
Ví dụ
“Hết rừng dầu lại tới rừng cao su. Màu xanh lá dầu chỉ có thể so sánh với màu cao su vừa thay lá.”
After the Dipterocarpus forest came a forest of rubber trees. The green of Dipterocarpus leaves can only be compared to the color of rubber trees that just changed their foliage.
“con dâu”
daughter-in-law
“chị dâu”
elder brother's wife
“em dâu”
younger brother's wife
“Giờ tôi đang có 2.214 tên lưu trong một chiếc máy điện thoại không còn so sánh với vật liệu xây dựng nữa – bạn bè, bạn của bạn bè, người không biết từ hành tinh nào xuống. Vì thế, mỗi lần lưu “contact” mới tôi viết cụ thể lắm: “Chi Minh Thuy ban cua anh Hai gap o Starbowl hom sinh nhat”, do phần mềm linh hoạt nên tôi có thể viết dài dòng, thêm đại từ chỉ định, kể cả tiếng Việt có dấu, phân biệt giữa các em Thúy, Thủy, Thùy, và Thụy.”
Currently I have 2,214 names saved in my contact list on a phone I no longer compare to a type of building material: of friends, of friends' friends, of aliens from some unknown planets. So every time I save a new contact, I try to be as specific as possible: "Sis Minh Thuy friend of bro Hai met at Starbowl on birthday", and thanks to flexible software, I can be verbose, add demonstratives, use diacritical marks to distinguish between Thúy, Thủy, Thùy and Thụy.
“Trồng dâu nuôi tằm.”
“Mua vài cân dâu ngâm đường.”
“Rước dâu.”
“Rể thảo dâu hiền.”
“Mẹ chồng nàng dâu .”
“Nó là con dâu của làng này.”
“Dấu xe ngựa đã rêu lờ mờ xanh (Truyện Kiều)”
“Đánh dấu một đoạn văn hay.”
“Đặt một cái mốc làm dấu”
“Con dấu.”
“Đóng dấu.”
“Dấu của chủ tịch.”
“Dấu của cơ quan.”
“Xin dấu.”
“Dấu bưu điện”
“Dấu mũ”
“Dấu huyền”
“Dấu nặng”
“Dấu cộng”
“Dầu lạc.”
“Dầu khuynh diệp.”
“Dầu cá.”
“Mỏ dầu.”
“Gánh hai dậu thóc đầy.”
“Tuổi Dậu.”
“Năm Dậu.”
Cấp độ CEFR
A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.