Meaning of dầu ăn | Babel Free
/[zəw˧˦ ʔən˧˦]/Định nghĩa
Dầu được tinh lọc từ nguồn gốc thực vật như hạt đậu phộng, hướng dương, ở thể lỏng trong môi trường bình thường dùng trong ăn uống
Từ tương đương
Ví dụ
“Sách gì mà chả để lại dấu ấn gì hết.”
That book left me with zero impression.
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.