dấu ba chấm
Định nghĩa
là một kí tự gồm ba kí tự chấm (".") hợp thành, ngày xưa còn có hai kí tự khoảng trống xen giữa ba kí tự chấm và hai kí tự khoảng trống ở hai phía trước sau (" . . . ") nhưng ngày nay chỉ còn ba kí tự chấm viết sát nhau ("…") và được coi như một kí tự đơn, trong Microsoft Windows có thể gọi nhanh bằng tổ hợp phím alt + 0133, có chức năng thay thế cho những từ bị thiếu hoặc không được liệt kê trong câu hoặc danh sách
Từ tương đương
Englishellipsis
Cấp độ CEFR
C1
Nâng cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR C1 — cấp độ nâng cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR C1 — cấp độ nâng cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free