Meaning of diệt | Babel Free
/[ziət̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Làm cho không còn tiếp tục tồn tại để có thể tác động được nữa. Diệt giặc. Thuốc diệt trùng. Cuộc vận động diệt dốt (diệt nạn dốt).
- Tiếng hô cho trâu, bò đi ngoặt sang trái; trái với vắt. Còn viết là riệt.
Ví dụ
“thuốc diệt chuột”
rat poison
Cấp độ CEFR
A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.