Nghĩa của diệt vong | Babel Free
[ziət̚˧˨ʔ vawŋ͡m˧˧]Định nghĩa
Bị mất hẳn; Bị tiêu diệt.
Ví dụ
“Một dân tộc mà cứ luồn cúi như thiên hạ nói thì sớm muộn gì cũng diệt vong thôi.”
A people who is said to be "fine with being in total submission" would perish sooner or later.
“Chủ nghĩa đế quốc và các thế lực phản động khác đang ở vào thế phòng ngự, ngày càng suy yếu, thất bại và sẽ đi đến diệt vong (Hồ Chí Minh)”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free