Meaning of thịt | Babel Free
/[tʰit̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Phần mềm có thớ, bọc quanh xương trong cơ thể người và động vật.
- Phần chắc ở bên trong lớp vỏ quả, vỏ cây.
Từ tương đương
English
meat
Ví dụ
“thịt lợn/heo”
pork
“thịt trâu”
water buffalo beef
“thịt nạc”
lean meat
“Thịt lợn.”
“Thịt nửa nạc nửa mỡ.”
“Có da có thịt.”
“Quả xoài dày thịt.”
“Loại gỗ thịt mịn.”
Cấp độ CEFR
A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.