HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of ác | Babel Free

Noun CEFR A2 Common
/[ʔaːk̚˧˦]/

Định nghĩa

  1. Con quạ.
  2. Miếng gỗ dùng để dòng dây go trong khung cửi.
  3. Mặt trời.
  4. Cái thóp trên đầu trẻ mới đẻ.
  5. Nhánh cây mới đâm ra.

Từ tương đương

English evil

Ví dụ

“thiện (và) ác”

good and evil

“1870, Lê Ngô Cát & Phạm Đình Toái, Đại Nam Quốc Sử Diễn Ca (National History of the Great South in Verse), "Sự loạn lạc ở Bắc hà (The Chaos North of the River (Gianh))" Lòng người đâu chẳng loạn ly; Ếch kêu, ác họp thiếu gì gần xa! Everywhere, the chaos parted the folk's hearts;”

Near and far, there was no lack of croaking frogs and gathering crows.

“thỏ lặn ác tà”
“Ác tắm thì ráo, sáo tắm thì mưa. (tục ngữ)”
“Cái ác ở khung cửi có hình con quạ”
“Trông ra ác đã ngậm gương non đoài (Truyện Kiều)”
“Che cái ác cho cháu.”
“Cây mới trồng đã đâm nhánh ác.”

Cấp độ CEFR

A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.

Xem thêm

Learn this word in context

See ác used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course