Meaning of kêu | Babel Free
/[kew˧˧]/Định nghĩa
- Cời cái gì ở trên cao xuống hay ở xa lại bằng gậy dài.
- Phát ra âm thanh.
- Lên tiếng la hét.
- Than vãn.
- Cầu xin, khiếu nại.
- Gọi để người khác đến với mình.
- Gọi, xưng gọi như thế nào đấy.
Ví dụ
“chó sủa, mèo kêu”
dogs bark, cats cry
“Mày mà không bảo con chó của mày im là tao giết nó bây giờ ! Đêm hôm cứ kêu ăng ẳng nhức cả đầu !”
I'll kill your stupid dog if you won't shut it up! It's been howling and giving me headache this whole night!
“tiếng kêu”
a call or cry
“kêu người đến giúp”
to call for help
“Kêu nó lên đây tao bảo.”
Tell him to see me.
“Mày kêu tao hả ?”
Did you want to see me? / Were you looking for me?
“Cả hè không chịu làm, giờ bài dồn đống thì đừng có kêu.”
Stop whining. You didn't do a single exercise the whole summer, no wonder they've all piled up now.
“Kều ổi.”
“Lợn kêu ăn.”
“Pháo kêu to.”
“Chim kêu vượn hót.”
“Kêu thất thanh.”
“Kêu cứu.”
“Kêu khổ.”
“Kêu mua phải đồ rởm.”
“Kêu oan.”
“Làm đơn kêu với cấp trên.”
“Kêu con về ăn cơm.”
“Nó kêu ông ấy bằng bác.”
Cấp độ CEFR
A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.