HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of san | Babel Free

Verb CEFR B1 Frequent
/[saːn˧˧]/

Định nghĩa

  1. Xông bừa vào.
  2. Như san định
  3. Đuổi bắt hay bắn chim hoặc thú vật.
  4. , id. Đẻ.
  5. Dàn cho phẳng.
  6. Đuổi theo, đi lùng để bắt.
  7. Sinh ra.
  8. Đổ chỗ nhiều sang chỗ ít, đổ bớt ra chỗ khác.

Ví dụ

“thợ săn”

hunter

“Sán lại nghe kể chuyện hài”

to gather for hearing funny stories.

“Qua khoảng nửa giờ, bên ngoài chợt có tiếng người huyên náo, hơn mười tên nha dịch cầm thương sắt đơn đao sấn vào hậu viện rung lục lạc leng keng quát tháo ầm ĩ:[…]”

After about half an hour there was suddenly some tumult outside; a dozen bailiffs wielding spears and backswords rushed into the rear courtyard with a lot of noise and shouting, […]

“Sấn vào đánh nhau.”
“Khổng Tử san kinh thi.”
“San đá trên mặt đường.”
“San hai thúng gạo cho cân gánh.”
“San bát canh.”
“Săn hươu.”
“Săn kẻ cướp.”
“Khoa sản.”
“Dạ dày sản ra dịch.”

Cấp độ CEFR

B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See san used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course