Meaning of khiến | Babel Free
/[xiən˧˦]/Định nghĩa
- . Làm cho phải vận động, hoạt động theo ý muốn của mình.
- X. Đánh, ngh.
- . Tác động đến, gây phản ứng tâm lí, tình cảm nào đó.
- . Bảo làm việc gì, vì cần đến.
Ví dụ
“Quá mệt, không khiến nổi chân tay nữa.”
“Nó biết khiến con ngựa dữ.”
“Thầy thuốc khiến được bệnh.”
“Tiếng nổ khiến mọi người giật mình.”
“Câu hỏi khiến nó lúng túng.”
“Không khiến, cứ để đấy!”
“Chẳng ai khiến cũng làm.”
“Khiền cho nó một mẻ.”
Cấp độ CEFR
A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.