HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of lọt | Babel Free

Verb CEFR B1 Frequent
/[lɔt̚˧˨ʔ]/

Định nghĩa

  1. Bóc ra.
  2. Đặt thêm một lớp vào phía trong hay xuống dưới vật gì đó.
  3. Qua được chỗ hở, chỗ trống.
  4. Cướp bóc.
  5. Lát.
  6. Đưa được hẳn vào lòng hẹp của vật.
  7. Lấy được hết cái hay trong câu văn hay bài văn.
  8. Đệm vào vài tiếng, vài âm khác.
  9. Qua được chỗ hiểm nghèo, khó khăn.
  10. Ém sẵn quân.
  11. Lộ ra ngoài trong khi muốn giữ kín.

Ví dụ

“lọt qua vòng loại”

to pass the elimination round

“Ngồi ban công có ngày lọt bây giờ. Lọt từ đây xuống là có cứu cũng hông được đâu.”

Quit sitting on the balcony, you might just fall you know. At this height, there is no helping you once that happens.

“lột truồng”

to strip naked

“lột da”

to shed or peel skin

“lột vỏ”

to peel fruit skin

“lót dép chờ”

(literally) to sit on one's flip-flops to wait for

“Lót tã cho trẻ.”
“Áo lót.”
“Rế lót nồi.”
“Đường lót gạch.”
“Tiếng lót.”
“Tên lót.”
“Lót quân.”
“Lột áo.”
“Lột da..”
“Lột mặt nạ..”
“Lột mặt nạ bọn phản động đội lốt thầy tu.”
“Bọn gian phi lột khách qua đường.”
“Dịch khéo lột hết được tinh thần nguyên văn.”
“Gió lọt qua khe cửa.”
“Ánh sáng lọt vào phòng tối.”
“Không chui lọt.”
“Đầu xuôi đuôi lọt. (tục ngữ)”
“Chân không lọt giầy.”
“Xếp lọt vào hộp.”
“Cháu thi lọt được vào vòng ba.”
“Lọt vào chung kết.”
“Lọt vào căn cứ địch.”
“Có tin lọt ra ngoài họ mới biết.”
“Không nên để lọt chuyện này.”

Cấp độ CEFR

B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See lọt used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course