Meaning of lột mặt nạ | Babel Free
/lo̰ʔt˨˩ ma̰ʔt˨˩ na̰ːʔ˨˩/Định nghĩa
Bóc trần bộ mặt giả để lộ nguyên hình bản chất xấu xa.
Ví dụ
“Lột mặt nạ thủ đoạn gian trá của bọn tham nhũng.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.