HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of tang | Babel Free

Noun CEFR B1 Frequent
/[taːŋ˧˧]/

Định nghĩa

  1. . x. lục phủ ngũ tạng.
  2. Thân hoặc thành bầu cộng hưởng của trống.
  3. Khối chất rắn tương đối lớn.
  4. Loại buồng có chung một sân.
  5. (Phật giáo) Tăng đoàn, giáo hội (gồm có 5 chúng xuất gia, và 2 chúng tại gia).
  6. Tên một họ từ tiếng Trung Quốc.
  7. Tính chất cơ thể của mỗi người. Tạng người khoẻ. Người tạng gầy.
  8. . Vật làm chứng cho việc làm sai trái, phi pháp.
  9. . Hòn đá to đẽo thành hình khối đều, dùng kê chân cột nhà.
  10. Các lớp trên dưới khác nhau của một vật.
  11. Người đàn ông tu hành theo đạo Phật và ở chùa.
  12. . Sở trường, sở thích riêng của mỗi người (nói tổng quát). Mỗi người viết văn đều có cái tạng riêng của mình.
  13. Sự đau buồn có người thân mới chết.
  14. Lớp lộ thiên của một mỏ than.
  15. (Khẩu ngữ) Xe tăng (nói tắt).
  16. . Lễ chôn cất người chết.
  17. Độ cao so với mặt đất.
  18. Tấm vải bạt hoặc nylon dùng để căng làm mái che mưa nắng.
  19. . Dấu hiệu (thường ở áo, mũ, đầu, theo phong tục) để tỏ lòng thương tiếc người mới chết.
  20. (Khẩu ngữ) Lần, đợt hiện tượng hoặc sự việc diễn ra một cách liên tiếp.
  21. Thời gian để tang.
  22. . Loại, hạng người hoặc vật (hàm ý không coi trọng).
  23. Tỉ số của sin của một góc với cosin của góc ấy.

Từ tương đương

English gift Storey Tier

Ví dụ

“để tang”

to hold a public funeral, then stay in mourning (by watching your clothing choices and avoiding other taboos)

“đại tang”

mourning in 3 years

“tiểu tang”

mourning in 1 year or less

“mãn/xả tang”

to officially end mourning

“hết tang”

the mourning (has) ended

“đám tang”

a funeral

“Nhà đang có tang.”

The family is in mourning.

“Chưa hết tang mẹ.”

They haven't officially ended mourning their mother.

“đeo băng tang”

to wear a funeral headband

“đội khăn tang”

to wear a funeral headscarf

“Trống thủng còn tang.”

The drum was busted, leaving only the shell.

“Đốt đi cho mất tang.”

Light it on fire to hide the evidence.

“Cái tang thuốc này hút nặng lắm.”

Smoking this little thing packs a punch.

“Tang ấy thì biết làm ăn gì.”

That guy hasn't a clue how to make a living.

“tạng người ốm”

having a skinny body

“Trận đấu tăng lớn xảy ra vào ngày 12-7 tại Prokhorovka trên mặt trận dài 8km ở hai bên tuyến đường sắt. 1.200 xe tăng và pháo Liên Xô tấn công quân đoàn II SS-Panzer của Đức. Địa hình rất thuận lợi cho cuộc chiến đấu tăng.”

A large tank battle erupted on 12 July at Prokhorovka on the eight-kilometre-long front on both sides of the railway. 1,200 Soviet tanks and artillery pieces attacked the German 2nd SS Panzer division. The terrain is very conducive for a tank battle.

“tầng 1”

the first floor (either (Northern Vietnam) the ground floor, or (Southern Vietnam) the floor immediately above it)

“tầng trệt”

(Southern Vietnam) the ground floor

“tầng hầm”

an underground level

“tầng lửng”

a full-fledged mezzanine, as opposed to a gác lửng which is just a platform used in small flats

“giường hai tầng”

double bunk bed

“18 tầng địa ngục”

18 levels of hell

“Vị tăng cao niên.”
“Súng chống tăng”
“Tấm tăng.”
“Căng tăng làm lều.”
“Nói một tăng hết chuyện nọ đến chuyện kia.”
“Tầng gác.”
“Tầng dưới.”
“Nhà ba tầng.”
“Tầng mây.”
“Máy bay địch bay ở tầng nào cũng bị bắn rơi.”
“Trống thủng còn tang (tục ngữ).”
“Đám tang.”
“Lễ tang.”
“Đeo băng tang.”
“Đội khăn tang.”
“Để tang.”
“Mãn tang.”
“Tảng đá.”
“Băng trôi cả tảng.”

Cấp độ CEFR

B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See tang used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course