HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của sụp | Babel Free

Động từ CEFR B1 Frequent
[sup̚˧˨ʔ]

Định nghĩa

  1. Tự hạ thấp thân mình xuống một cách đột ngột.
  2. Bước hụt và sa chân xuống.
  3. Hạ thấp xuống.
  4. Cụp hẳn xuống.
  5. . Sập.

Từ tương đương

Ví dụ

“Sụp lạy.”
“Quỳ sụp.”
“Ngồi sụp xuống khóc.”
“Sụp hầm.”
“Sụp ổ gà.”
“Mũ sụp tận trán.”
“Kéo sụp bêrê xuống.”
“Đôi mắt buồn rầu sụp xuống.”
“Đánh sụp cầu.”
“Trời sụp tối.”

Cấp độ CEFR

B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
See all B1 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem sụp được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free