Nghĩa của sụp | Babel Free
[sup̚˧˨ʔ]Định nghĩa
- Tự hạ thấp thân mình xuống một cách đột ngột.
- Bước hụt và sa chân xuống.
- Hạ thấp xuống.
- Cụp hẳn xuống.
- . Sập.
Từ tương đương
Ví dụ
“Sụp lạy.”
“Quỳ sụp.”
“Ngồi sụp xuống khóc.”
“Sụp hầm.”
“Sụp ổ gà.”
“Mũ sụp tận trán.”
“Kéo sụp bêrê xuống.”
“Đôi mắt buồn rầu sụp xuống.”
“Đánh sụp cầu.”
“Trời sụp tối.”
Cấp độ CEFR
B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free