Nghĩa của nghìn | Babel Free
[ŋin˨˩]Định nghĩa
mười lần trăm
Từ tương đương
Ví dụ
“Sáng mẹ cho 5 nghìn, chiều mẹ cho 5 nghìn nữa là 10 nghìn.”
Mom gave me 5000 in the morning, and then she gave me another 5000, totaling in 10,000.
Cấp độ CEFR
B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free