Meaning of liệt | Babel Free
/[liət̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Nói toàn thân thể hoặc một phần bị bại không cử động được.
- Nói máy móc không chạy nữa.
- Kém, tồi, trái với ưu (cũ).
Ví dụ
“Liệt chân.”
“Ô tô liệt rồi.”
“Bài văn kém quá, bị xếp vào hạng liệt.”
Cấp độ CEFR
B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.