HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of khuôn | Babel Free

Noun CEFR B1 Frequent
/[xuən˧˧]/

Định nghĩa

  1. Vật rắn, lòng có hình trũng để nén trong đó một chất dẻo, một chất nhão hoặc nóng chảy cho thành hình như ý muốn khi chất ấy đông đặc hay đã khô.
  2. Độ lớn nói về mặt tiết diện của một chất quánh, nhão hay sệt thoát ra khỏi một đường ống do tác dụng của lực.

Ví dụ

“khuôn đúc”

a mold for metal casting

“Khuôn dép nhựa.”
“Thuốc đánh răng bóp ra qua một miệng rộng nên có khuôn to.”

Cấp độ CEFR

B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See khuôn used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course