Nghĩa của ngắt | Babel Free
ŋət˧˥Định nghĩa
Tình trạng người ngã lăn ra, không biết gì vì các mạch máu trong óc thiếu máu.
Từ tương đương
العربية
للغاية
Ελληνικά
τέλεια
हिन्दी
अति
Kurdî
sûto
Cấp độ CEFR
B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free