HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of Khang | Babel Free

Noun CEFR B1 Frequent
/[xaːŋ˧˧]/

Định nghĩa

  1. Tên gọi của một trong số 54 dân tộc sống trên lãnh thổ Việt Nam.
  2. Trò chơi của trẻ em, dùng một đoạn cây tròn dài đánh cho đoạn cây tròn ngắn văng xa để tính điểm.
  3. Ngôn ngữ của dân tộc Kháng.

Ví dụ

“Chơi khăng.”
“Đánh khăng.”

Cấp độ CEFR

B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See Khang used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course