Meaning of gián | Babel Free
/[zaːn˧˦]/Định nghĩa
- Loài sâu bọ thuộc bộ cánh thẳng, cánh màu gụ, có mùi hôi, thường sống ở chỗ tối.
- Đồ đan bằng tre, hình tròn và dẹt, mặt có lỗ nhỏ, dùng làm cho gạo đã giã được sạch cám.
- Từng đơn vị căn nhà nhỏ.
- Kẻ dối trá, lừa lọc.
- Tấm lớn được đan hoặc ghép thưa bằng nhiều thanh tre, nứa, đặt trên cao làm chỗ cho cây leo hay che nắng.
- Tiền dùng thời xưa ở Việt Nam, ăn.
- Phần trong nhà ngăn cách bởi hai vì, hoặc hai bức phên, tường.
- Tấm ghép nhiều thanh (ống) tre nứa, treo ngang sát tường để đồ lặt vặt trong nhà.
- Đồng tiền kẽm.
- Giữa, khoảng giữa.
- Như giàn giáo.
- Trong một phạm vi nhất định.
- Kết cấu gồm các thanh giằng bằng kim loại, bê tông cốt thép, gỗ hoặc vật liệu kết hợp, chịu lực của mái nhà, nhịp cầu, công trình thuỷ công, tên lửa.
Từ tương đương
Ví dụ
“bốn loài trung gian truyền bệnh: ruồi, muỗi, gián, chuột”
the four (major) groups of disease carriers: flies, mosquitoes, cockroaches, rats and mice
“phản gián”
counter-intelligence
“Làm giàn mướp .”
“Bí đã leo kín giàn.”
“Làm giàn che nắng.”
“Giàn bếp.”
“Giàn để đồ.”
“Giàn bát đũa.”
“Đan giần .”
“Nhà có mỗi cái giần .”
“Yêu nhau bốc bải giần sàng,.”
“Một gian nhà.”
“Án gian.”
“Nhà ba gian hai chái.”
“Trung gian”
“Dân gian.”
“Dương gian.”
“Không gian.”
“Nhân gian.”
“Thế gian.”
“Trần gian.”
“Giết giặc trừ gian.”
“Trên thì gián nhấm vứt đi, giữa thì chuột gặm, dưới gì gì xuân. (ca dao)”
“Một đồng tiền quí ăn gần hai lần tiền gián.”
Cấp độ CEFR
B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.