HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of gian giảo | Babel Free

Noun CEFR B2
/[zaːn˨˩ zaːw˧˦]/

Định nghĩa

Toàn thể những gióng, cột, xà, ván giằng với nhau, bắc tạm cho thợ đi được trong một nhà đang làm, xây tường lên cao, lợp mái.

Từ tương đương

English Scaffolding

Ví dụ

“Chuyển vôi vữa lên giàn giáo.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See gian giảo used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course