Meaning of gian giảo | Babel Free
/[zaːn˨˩ zaːw˧˦]/Định nghĩa
Toàn thể những gióng, cột, xà, ván giằng với nhau, bắc tạm cho thợ đi được trong một nhà đang làm, xây tường lên cao, lợp mái.
Từ tương đương
English
Scaffolding
Ví dụ
“Chuyển vôi vữa lên giàn giáo.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.