Nghĩa của gián hoặc | Babel Free
[zaːn˧˦ hwak̚˧˨ʔ]Từ tương đương
Ví dụ
“Hóa cho nên mở tràng cứ mở, nhưng gián hoặc cũng nhiều ông mở tràng, cho khai trí dân thì ít, cho mắt quan trên trông vào thì nhiều.”
So it is okay if they want to build more schools, but even if they build many schools, it is less to help educating people, and more to merely please the eyes of the bureaucracy.
“Gián hoặc có điều gì không được chính đáng, ấy cũng là xuất ư ý ngoại, xin độc-giả thể tình mà dung thứ cho.”
In case anything is not as it should be, this is not in my intention and I pray the reader be considerate and pardon the mistakes.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free