Meaning of khớp | Babel Free
/[xəːp̚˧˦]/Định nghĩa
- Nơi tiếp xúc giữa hai đầu xương.
- Chỗ có khấc, làm cho hai vật khít vào nhau.
- Vật bao quanh miệng của ngựa, chó hoặc trâu bò; dàm.
Từ tương đương
English
joint
Ví dụ
“Đau khớp chân.”
“Trật khớp chân.”
“Khớp bản lề.”
Cấp độ CEFR
B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.