HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của khớp | Babel Free

Danh từ CEFR B1 Frequent
[xəːp̚˧˦]

Định nghĩa

  1. Nơi tiếp xúc giữa hai đầu xương.
  2. Chỗ có khấc, làm cho hai vật khít vào nhau.
  3. Vật bao quanh miệng của ngựa, chó hoặc trâu bò; dàm.

Từ tương đương

Ví dụ

“Đau khớp chân.”
“Trật khớp chân.”
“Khớp bản lề.”

Cấp độ CEFR

B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
See all B1 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem khớp được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free