HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
Quay lại tìm kiếm

keo

Danh từ CEFR B1 Frequent
[kɛw˧˨ʔ]

Định nghĩa

  1. Thanh bằng tre hay gỗ từ nóc nhà xuôi xuống đỡ các đòn tay hay xà gỗ.
  2. Thức ăn chủ yếu làm bằng đường hoặc mật trộn với bột, cô lại thành viên, thành miếng, thành thỏi.
  3. Dụng cụ có hai lưỡi bằng thép bắt tréo nhau, và cán để cầm, dùng để cắt (cắt giấy, vải, tóc, tấm kim loại, hoặc để phẫu thuật, tỉa cây, ...).
  4. Bọ của một loài bướm ăn hại lúa.
  5. Loài vẹt đầu đỏ.
  6. Một phần cuộc đấu giữa hai lúc nghỉ.
  7. Cuộc đấu tranh.
  8. Loài cây nhỡ thuộc họ đậu, có thể trồng làm rào giậu.
  9. Chất dính bằng nhựa cây hoặc nấu bằng da trâu bò.

Từ tương đương

37 more languages
Беларускаяакацыя
Българскиакация
Bosanskiakacijadrag
Catalàacàcia
DeutschAkazie
Ελληνικάακακία
Esperantoakacio
Suomiakasia
עבריתשיטה
हिन्दीगोदबबूल
Hrvatskiakacijadrag
Bahasa Indonesiaakasia
Íslenskaakasía
ქართულიაკაცია
한국어아카시아
Kurdîgelgêl
Latviešuakācija
Македонскиакација
Maltiakaċja
Nederlandsacaciaschaar
Portuguêsacáciatesoura
Românăacacia
Српскиakacijadrag
Svenskaakacia
Türkçeakasyamakas
Українськаакацієвийакація
isiXhosaumnga
中文剪刀
繁體中文剪刀

Ví dụ

“bánh kẹo”

"bánh" and "non-bánh" candy; confectionery

“dính như keo

as sticky as glue

Thua keo này bày keo khác.”

If you lose this round, you fight another round.

“Chọn gỗ làm kèo nhà.”
“Kẹo lạc, kẹo vừng chỉ để bán cho khách qua đường (Nguyên Hồng)”
“Đánh một keo đu.”
“Vật nhau ba keo.”
“Hỏng keo này bày keo khác. (tục ngữ)”
Tay cầm cái kéo, con dao, chọc trời, vạch đất lấy nhau phen này. (ca dao)”

Cấp độ CEFR

B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
See all B1 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem keo được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free