Nghĩa của vu | Babel Free
[vu˧˧]Định nghĩa
Ham chuộng, mưu cầu.
Từ tương đương
Ví dụ
“vụ danh lợi”
to seek fame and wealth
“vụ thành tích”
to seek credit for achievements
“Vụ danh lợi.”
“Vụ thành tích.”
Cấp độ CEFR
B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free