Nghĩa của vu khống | Babel Free
[vu˧˧ xəwŋ͡m˧˦]Ví dụ
“Họ dựng nên nhiều chuyện không có thật, xúi giục các đệ tử vu khống Quyền Giáo Tông, thậm chí kiện ông ra tòa.”
They came up with many false stories, incited the disciples to slander the Acting Giáo Tông, and even sued him in court.
“Thủ đoạn xuyên tạc và vu khống.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free