Meaning of vũ khí hoá | Babel Free
Định nghĩa
- Biến thành vũ khí; sử dụng một thứ gì đó (vốn không phải là vũ khí) như một loại vũ khí để tấn công hoặc gây hại.
-
Dạng đặt dấu thanh kiểu cũ của vũ khí hoá. alt-of
Ví dụ
“Thứ nhất, tất cả số plutonium chiết xuất sẽ được vũ khí hóa.”
“Cũng tại cuộc họp ngày 16-7, Đại sứ Mỹ tại LHQ Linda Thomas-Greenfield chỉ trích chiến dịch quân sự đặc biệt của Nga ở Ukraine, nói rằng đó là một “cuộc chiến vũ khí hoá lương thực".”
“Ông Phan Hoàng Giáp - CTO kiêm Phó Tổng Giám đốc Công ty An ninh mạng Việt Nam cho biết, hiện đang có một xu thế đó là "vũ khí hoá" AI trong các cuộc tấn công mạng.”
“[…] tội phạm, khủng bố và các tác nhân nước ngoài thù địch đã gia tăng việc vũ khí hóa các công nghệ này, tạo ra những mối đe dọa mới và nghiêm trọng đối với an ninh quốc gia.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.