Nghĩa của chip | Babel Free
[t͡ɕip̚˧˦]Từ tương đương
Ví dụ
“Chíp thường là si-lic làm nền cho mạch tổ hợp.”
Cấp độ CEFR
B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free