HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of cho | Babel Free

Verb CEFR A1 Common
/[t͡ɕɔ˧˧]/

Định nghĩa

  1. Hoặc dùng làm phần phụ trong câu). Từ biểu thị ý khuyên ngăn dứt khoát.
  2. Chuyển cái sở hữu của mình sang người khác mà không đổi lấy gì cả.
  3. Mong ngóng ai hoặc cái gì sẽ đến, sẽ xảy ra hoặc sẽ cùng mình làm cái gì đó.
  4. . Hướng thẳng (miệng) về phía nào đó.
  5. Chuyển vận bằng xe, tàu, thuyền.
  6. (kng.; dùng phụ trước.
  7. Làm người khác có được, nhận được.
  8. (thgt.; dùng trước vào). Nói xen vào việc không dính líu đến mình.
  9. Làm chuyển dời trên mặt nước.
  10. ). Từ biểu thị ý phủ định dứt khoát điều chưa hề xảy ra bao giờ; chẳng.
  11. Làm người khác có được điều kiện làm việc gì.
  12. Ăn hết (thtục).
  13. Ủng hộ; Bênh vực (ít dùng).
  14. Xem chứ
  15. Làm tạo ra ở khách thể một hoạt động nào đó.
  16. Làm khách thể chuyển đến một chỗ nào đó.
  17. Coi là, nghĩ rằng, một cách chủ quan.
  18. Chuyển, đưa, bán cho (nói tắt).

Ví dụ

“Cho em xin một ít sữa.”

Give me a little milk, please.

“Ai cho mày làm vậy, hử?”

Who let you do that?

“Cho thêm tí muối đi.”

You should add a little bit more salt.

“Đừng vội cho rằng việc ấy không ai biết.”

Don't be quick to assume no one knows about this.

“cho tam giác ABC”

suppose an ABC triangle

“Thằng Đán thua mình bốn tuổi, chỉ sáu tuổi thôi nhưng khôn hơn rận, chuyện gì cũng biết. Nó nói chôông là giống ma đó. Mình nói ma chi. Nó nói ma l. Mình cười he he he, đá đít nó một phát, nói ba trợn. Thằng Đán trợn mắt trương gân cổ lên, nói thiệt đo, anh không tin thì thôi. Mình nhăn răng cười, nói ba láp, nói ma l. răng không giống… Thằng Đán lại trợn mắt trương gân cổ lên, nói anh chộ rồi răng nói không giống, mình tịt câm. Nó nói anh không chộ chôông toàn làm hang ở mả đàn bà à. Nghe cũng có lý”

Đán was four years younger than me, but he was very clever albeit being only six. He said "the agamas are ghosts". When I asked what kind of ghost they are, he replied that they were "c*nt ghosts". I laughed, kicked his ass and said that he was just making shit up. Đán insisted vehemently that they were real and "if you don't believe me, fine". I grinned, said he was just bullshitting, "if they are really "c*nt ghosts", why do they look nothing alike?"... Đán once again argued back just as vehemently, "Have you seen them or something, how can you be so sure that they look nothing alike?", which shut me up. He said, "Don't you see that the agamas always burrow in women's graves?". "Sounds reasonable", I thought.

“Anh cho em chiếc đồng hồ.”
“Cho quà.”
“Cho không, chứ không bán.”
“Cho điểm.”
“Cho thời gian để chuẩn bị.”
“Lịch sử cho ta nhiều bài học quý.”
“Cho mấy roi.”
“Mẹ cho con bú.”
“Chủ toạ cho nói.”
“Cho tự do đi lại.”
“Cho nghỉ phép.”
“Cho vay tiền.”
“Công nhân cho máy chạy.”
“Cho bò đi ăn.”
“Cho người đi tìm.”
“Cho than vào lò.”
“Hàng đã cho lên tàu.”
“Cho thêm muối vào canh.”
“Ai cũng cho thế là phải.”
“Tự cho mình có đủ khả năng.”
“Cho là nó có tài, thì một mình cũng chẳng làm gì được.”
“Anh cho tôi chiếc mũ để ở kia.”
“Chị cho tôi một chục phong bì.”
“Một trăng được mấy cuội ngồi, một thuyền chở được mấy người tình chung. (ca dao)”
“Trai chở đò ngang, gái bán hàng trầu miếng. (ca dao)”
“Rá bún thế này, ai chở được hết.”
“Trời che, đất chở. (tục ngữ)”
“Nói chõ sang buồng bên.”
“Loa chõ vào đầu xóm.”
“Chuyện nhà người ta, chõ vào làm gì.”
“Chõ mồm.”
“Chõ miệng.”
“Chõ mõm.”
“Chớ (có) dại mà nghe theo nó.”
“Chớ vì thất bại mà nản lòng.”
“Chớ thấy nó đến bao giờ.”
“Chớ hề.”
“Chờ tàu.”
“Chờ khách.”
“Nhà chờ.”
“Chờ lâu quá.”
“Ngày nào cũng chờ cơm.”

Cấp độ CEFR

A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.

Xem thêm

Learn this word in context

See cho used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course