Meaning of vách | Babel Free
/[vajk̟̚˧˦]/Định nghĩa
- Tấm dừng bằng tre hay nứa trát đất trộn rơm, để che chắn nhà tranh.
- Đường nét (thường là thẳng) được ra trên bề mặt.
- Dụng cụ của thợ may, thường bằng xương, dùng để kẻ đường cắt trên vải.
- Vật ngăn cách.
Từ tương đương
English
draw
Ví dụ
“vách tường”
interior face of a wall
“vách sa thạch”
a sandstone cliff
“Nhà rách vách nứa. (tục ngữ)”
“Dừng mạch, vách tai. (tục ngữ)”
“Vách núi.”
“Vách hầm.”
“Vách ngăn mũi.”
“Những vạch chì xanh đỏ.”
“Vượt qua vạch cấm.”
Cấp độ CEFR
B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.