hoa
Định nghĩa
- Điều không may lớn, điều mang lại những đau khổ, tổn thất lớn.
- Tên gọi của một trong số 54 dân tộc anh em sống trên lãnh thổ Việt Nam.
- Hóa học (nói tắt)
- Hoả.
-
Dạng đặt dấu thanh kiểu mới của hóa. alt-of
- Cơ quan sinh sản hữu tính của cây hạt kín, thường có màu sắc và hương thơm.
- Điều trong thực tế rất khó xảy ra, đến mức chỉ được xem như là một giả thiết; điều giả thiết (là), điều may ra (là).
- Ngôn ngữ của người Hoa.
- Lửa Phòng hoả.
- Vật có hình tựa bông hoa.
- Hội họa (nói tắt).
- Khí trong người thuộc về dương, đối với thuỷ thuộc về âm, theo thuyết Đông y.
-
Nói tắt của hoa tai form-of
- Đơn vị đo khối lượng 1/10 lạng.
- Hình hoa trang trí.
- Dáng chữ đặc biệt lớn hơn chữ thường (ở đầu câu, đầu danh từ riêng).
- Hòn dái gà đã luộc, theo cách gọi kiêng tránh.
Từ tương đương
70 more languages
Afrikaansblom
Azərbaycan diliçiçək
Беларускаякветка
Българскицвете
Bosanskihan
Catalàflor
Cymraegblodyn
Danskblomst
Eestilill
Euskaralore
فارسیگل
Galegoflor
ʻŌlelo Hawaiʻipua
עבריתפרח
Hrvatskihan
Magyarvirág
Հայերենծաղիկ
Íslenskablóm
ភាសាខ្មែរផ្កា
ಕನ್ನಡಹೂವು
Latinaflos
LëtzebuergeschBlumm
ລາວດອກໄມ້
Македонскицвет
Монголцэцэг
Bahasa Melayubunga
Maltifjura
Nederlandsbloem
Polskikwiat
Românăfloare
Slovenčinakvet
Slovenščinacvet
Soomaaliubax
Shqiplule
Српскиhan
Svenskablomma
Tagalogbulaklak
Türkçeçiçek
ئۇيغۇرچەگۈل
中文開花植物
繁體中文開花植物
Ví dụ
“cánh hoa”
petal
“Vườn hoa.”
“Hoa cỏ.”
“Đẹp như hoa.”
“Hoa lửa.”
“Pháo hoa.”
“Đĩa hoa.”
“Đá hoa cương.”
“Viết hoa.”
“Chữ A hoa.”
“Nàng thích chành chọe với người lớn, đòi gặm đùi, cánh, đầu, xương ức và đặc biệt là món “hoa gà”.[…]Thấy nàng nhìn mấy đứa cháu tranh nhau chén cái “hoa gà” với tâm trạng ấm ức mà anh phì cười.”
“ngành hóa”
“học giỏi môn hóa”
“Họa mất nước.”
“Mang họa.”
“Có họa là mười lần mới trúng được một.”
“Nói thế thì họa có trời hiểu.”
“Ngành họa.”
“Giới họa.”
Cấp độ CEFR
A2
Cơ bản
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free