Nghĩa của toa | Babel Free
[twaː˧˧]Định nghĩa
-
Dạng đặt dấu thanh kiểu mới của tòa.. alt-of
- Từ đặt trước những danh từ chỉ nhà cửa lớn.
- Như tòa án
- Giấy kê các vị thuốc và cách dùng.
- Giấy biên các bàng hóa và giá tiền.
- Thứ xe mắc vào đầu máy xe lửa hay xe điện để chở hành khách hoặc chở hàng.
- Bộ phận hình phễu ở xe quạt thóc để đổ thóc cho rơi xuống mà quạt.
- Bộ phận hình phễu úp mé bên trên bếp để dẫn khói vào ống khói.
Từ tương đương
Ví dụ
“ra toà”
to go to court/trial
“phiên toà”
a court session or a trial
“Tòa lâu đài”
“Tòa nhà lớn”
“Tòa ngang dãy dọc.”
“Tòa tuyên án.”
“Ra tòa.”
“Thầy thuốc biên toa.”
Cấp độ CEFR
B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free