Nghĩa của duyệt | Babel Free
[zwiət̚˧˨ʔ]Định nghĩa
Ví dụ
“Bản nào được duyệt?”
Which version got approved?
“Duyệt đơn từ xin cấp đất.”
“Duyệt chi.”
“Duyệt y.”
“Kiểm duyệt.”
“Phê duyệt.”
“Thẩm duyệt.”
“Xét duyệt.”
“Duyệt đội danh dự.”
“Duyệt binh.”
“Lịch duyệt.”
Cấp độ CEFR
B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free